Đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh tiếng anh là gì

TTBD- Có bao giờ bạn thắc mắc “Đoàn TNCS Hồ Chí Minh” dịch sang Tiếng Anh thế nào không ? Có khi nào bạn nghĩ mình sẽ giới thiệu cơ quan các cấp bộ Đoàn bằng Tiếng Anh với những vị khách quốc tế? Hay tên Tiếng Anh của các chức vụ, vị trí liên quan đến công tác Đoàn – Hội?

Nhân dịp Hai sự kiện quốc tế lớn sắp diễn ra ở Bình Dương. Đó là sự kiện kỷ niệm 20 năm thành lập Hiệp hội đô thị khoa học thế giới (WTA) và Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Horasis.

Vì vậy Ban biên tập đã tổng hợp Một số thuật ngữ Tiếng Anh liên quan đến công tác Đoàn – Hội và chức vụ liên quan:

1. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Communist Youth Union.

2. Hội Sinh viên Việt Nam/ Vietnamese Students’ Association.

3. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Thành phố Thủ Dầu Một/ Ho Chi Minh Communist Youth Union of Thu Dau Mot City.

4. Chi đoàn/ Ho Chi Minh Communist Youth Union of the Class……, Faculty of ……

5. Chi hội/ Vietnamese Students’ Association of the Class…., Faculty of….

6. Phó Chủ tịch/ Vice Chairman.

7. Liên chi hội trưởng/ Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association

8. Liên chi hội phó/ Vice Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of……….

9. Bí thư/ Secretary.

10. Phó Bí thư/ Deputy Secretary.

11. Ủy viên Thường vụ/ Member of the Standing Committee of ………

12. Ủy viên Ban chấp hành/ Member of the Executive Committee of ………

13. Chủ tịch/ Chairman.

14. Ban Thư ký/ The Secretariat.

15. Ban kiểm tra/ The Examination Committee.

16. Đảng ủy/ The Party Committee.

17. Ban lãnh đạo/ The Board of Management.

18. Ban Chủ nhiệm/ The Board of Directing.

19. Ban chấp hành/ The Excutive Board.

20. Ban Thường trực/ The Standing Board.

21. Bộ môn ngoại ngữ/ The Department of Foreign Language.

22. Ủy viên thư ký/ Member of the Secretariat.

23. Chủ nhiệm Câu lạc bộ/ Chairman/Head of the………Club.

24. Đội trưởng/ Team leader.

25. Trưởng nhóm/ Group leader.

26. Đoàn thanh niên/ The Youth Union.

27. Hội sinh viên/ The Students’ Association.

28. Đại biểu Quốc hội Việt Nam/ A Deputy.

29. Hội Liên Hiệp Thanh niên Việt Nam/ Vietnam Youth Federation.

30. Đội Thiếu Niên Tiền phong HCM/ Ho Chi Minh Pioneers’.

Sưu tầm: Đỗ Lợi (HT)

Bạn chưa nhập nội dung bình luận.

Leave A Reply

Your email address will not be published.