phòng đăng ký kinh doanh tiếng Anh là gì

Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt phòng đăng ký kinh doanh, ví dụ bằng câu tiếng Anh cụ thể, cách nói bằng tiếng Anh của người Mỹ, người Anh.

Phòng đăng ký kinh doanh tên tiếng Anh là Business Registration Authorities.

Phiên âm: /ˈbɪz.nɪs ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən ɔːˈθɒr.ə.ti/.

phòng đăng ký kinh doanh tiếng Anh là gì Một số từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp bổ sung:

Certificate of Business registration: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

State – own enterprise: Doanh nghiệp nhà nước.

Private enterprise: Doanh nghiệp tư nhân.

National business registration information system: Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Ở Anh, phòng đăng ký kinh doanh là companies house.

Ví dụ:

He went to the Business Registration Authorities yesterday.

(Ông ấy đã đến cơ quan đăng ký doanh nghiệp vào ngày hôm qua).

Although the Business Registration Authorities assembles many information about companies in Vietnam, but it does not make it available to the public.

(Mặc dù cơ quan đăng ký kinh doanh thu thập nhiều thông tin về các công ty tại Việt Nam, nhưng nó không được cung cấp cho công chúng).

Bài viết phòng đăng ký kinh doanh tiếng Anh là gì được soạn bởi giáo viên Trung tâm tiếng Anh SGV.

Comments are closed, but trackbacks and pingbacks are open.